Ectoedemia contorta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia contorta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. contorta
Danh pháp hai phần
Ectoedemia contorta
van Nieukerken, 1985

Ectoedemia contorta là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở Cộng hòa SécSlovakia to Tây Ban Nha, ItalyHy Lạp.

Sải cánh dài 4.6-5.6 mm. Con trưởng thành bay vào autumn. Có một lứa một năm.

Ấu trùng ăn Quercus pubescens. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]