Ectoedemia decentella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia decentella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. decentella
Danh pháp hai phần
Ectoedemia decentella
(Herrich-Schaffer, 1855)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nepticula decentella Herrich-Schaffer, 1855
  • Nepticula monspessulanella Jackh, 1951

Ectoedemia decentella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở Thuỵ Điển to bán đảo Iberia, AnpơHy Lạp, và từ Đại Anh đến Ukraina. Sải cánh dài 4,8-8,1 mm. Có hai lứa trưởng thành một năm, con trưởng thành bay in tháng 6 và một lần nữa vào tháng 8. Ấu trùng ăn Acer monsspessulanum, Acer obtusatum, Acer pseudoplatanusAcer sempervirens.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]