Ectoedemia euphorbiella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia euphorbiella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. euphorbiella
Danh pháp hai phần
Ectoedemia euphorbiella
(Stainton, 1869)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nepticula euphorbiella Stainton 1869
  • Nepticula tergestina Klimesch, 1940

Ectoedemia euphorbiella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở miền nam châu Âu. It is confined to the warmest parts of châu Âu và has a very localised distribution. It is always found close to the sea.

Adults are very variable in size và colour, probably depending on leaf size.

Ấu trùng ăn Euphorbia acanthothamnos, Euphorbia brittingeri, Euphorbia characias, Euphorbia dendroides, Euphorbia fragifera, Euphorbia myrsinites, Euphorbia palustris, Euphorbia rigida, Euphorbia serrataEuphorbia terracina. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]