Ectoedemia hannoverella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia hannoverella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. hannoverella
Danh pháp hai phần
Ectoedemia hannoverella
(Glitz, 1872)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nepticula hannoverella Glitz, 1872

Ectoedemia hannoverella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó hiện diện ở phần lớn châu Âu (trừ Ireland) đến phía nam SiberiaNga thuộc phần châu Âu, nhưng phổ biến nhất ở Trung Âu. Nó không được ghi nhận hiện diện ở Đại Anh cho đến năm 2002 khi người ta tìm thấy nó ở đó. Sải cánh dài 6–7 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5 in miền tây Europe.

Ấu trùng ăn Populus x canadensisPopulus nigra. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]