Ectoedemia lacrimulae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia lacrimulae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. lacrimulae
Danh pháp hai phần
Ectoedemia lacrimulae
Puplesis & Diškus, 1996
Danh pháp đồng nghĩa
  • Fomoria lacrimulae Puplesis & Diškus, 1996

Stigmella lacrimulae là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở miền tây part of the Kopet Dag ridge in Turkmenistan.

Chiều dài cánh trước là 3.6-3.8 mm đối với con đực và down to 3.2 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]