Ectoedemia liebwerdella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia liebwerdella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Cận bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. liebwerdella
Danh pháp hai phần
Ectoedemia liebwerdella
Zimmermann, 1940

Ectoedemia liebwerdella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. It occurs locally in central và miền nam châu Âu, phía đông đến the Volga và Ural regions of Nga.

Ectoedemia liebwerdella mine

Sải cánh dài 6.6–8 mm. The larvae normally have a two-year cycle, they feed during two summers và overwinter twice to pupate in tháng 5-July. Con trưởng thành bay từ early tháng 7 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn various FagusQuercus species.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]