Ectoedemia monemvasiae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia monemvasiae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Cận bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. monemvasiae
Danh pháp hai phần
Ectoedemia monemvasiae
van Nieukerken, 1985

Ectoedemia monemvasiae là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở Hy Lạp (Peloponnesos) và Thổ Nhĩ Kỳ (Anatolia).

Sải cánh dài 6.5-7.5 mm. Adults have been caught in tháng 7 và đầu tháng 8. Không giống phần lớn loài Nepticulidae, ấu trùng đục thân cây chứ không đục lá. Cây chủ có lẽ là loài Fagaceae.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]