Ectoedemia occultella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia occultella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. occultella
Danh pháp hai phần
Ectoedemia occultella
(Linnaeus, 1767)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena occultella Linnaeus, 1767
  • Lyonetia argentipedella Zeller, 1839
  • Nepticula flexuosella Fologne, 1859
  • Tinea mediofasciella Haworth, 1828
  • Tinea mucidella Hubner, 1817
  • Tinea strigilella Thunberg, 1794

Ectoedemia occultella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. It has a Holarctic distribution. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, phía đông through Nga (ở đó nó has been recorded from Murmansk, Karelia, Leningrad, Samara và Tatarstan và Sakhalin) to Nhật Bản. Nó cũng có mặt ở Bắc Mỹ. Sải cánh dài 5–7 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7.

Ấu trùng ăn Betula ermani, Betula grossa, Betula humilis, Betula nana, Betula obscura, Betula pendulaBetula pubescens.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]