Ectoedemia turbidella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia turbidella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. turbidella
Danh pháp hai phần
Ectoedemia turbidella
(Zeller, 1848)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nepticula turbidella Zeller, 1848
  • Nepticula argyropezella Herrich-Schaffer, 1855
  • Stigmella marionella Ford, 1950
  • Nepticula populialbae Hering, 1935

Ectoedemia turbidella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu (except Ireland, Hy Lạp và the Mediterranean Islands), phía đông đến the Volga và Ural regions of Nga.

Sải cánh dài 6–7 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6.

Ấu trùng ăn Populus albaPopulus canescens. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]