Ectoedemia weaveri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia weaveri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. weaveri
Danh pháp hai phần
Ectoedemia weaveri
(Stainton, 1855)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nepticula weaveri Stainton, 1855
  • Nepticula weaverella Doubleday, 1859
  • Fomoria weaveri (Stainton, 1855)

Ectoedemia weaveri là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở Fennoscandia và miền bắc Nga to PyreneesItaly, và from Đảo Anh through Nga (Baikal, Chita, Yakutia và Magadan regions in miền đông Siberia) to Hokkaido in Nhật Bản.

Sải cánh dài khoảng 7 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 8 in miền tây Europe.

Ấu trùng ăn Vaccinium vitis-idaea. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]