Egretta picata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Egretta picata
Ardea picata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Pelecaniformes
Họ (familia) Ardeidae
Chi (genus) Egretta
Loài (species) E. picata
Danh pháp hai phần
Egretta picata
(Gould, 1845)[2]
Egretta picata map.svg
Danh pháp đồng nghĩa
  • Notophoyx aruensis
  • Egretta picata[3]

Egretta picata là một loài chim trong họ Diệc.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Ardea picata. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ BirdLife International (2008). Ardea picata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 9 February 2009. Database entry includes justification for why the species is listed as least concern.
  3. ^ BirdLife International (2006) Species factsheet: Ardea picata. Downloaded from http://www.birdlife.org/datazone/species/index.html?action=SpcHTMDetails.asp&sid=3727 on 25/02/2010
  4. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]