Elaphe quadrivirgata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Elaphe quadrivirgata
Elaphe quadrivirgata.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Elaphe
Loài (species) E. quadrivirgata
Danh pháp hai phần
Elaphe quadrivirgata
(H. Boie, 1826)
Danh pháp đồng nghĩa

Elaphe quadrivirgata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Boie mô tả khoa học đầu tiên năm 1826.[2] Đây là loài bản địa Nhật Bản.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  2. ^ Elaphe quadrivirgata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Elaphe quadrivirgata tại Wikimedia Commons