Elaphodus cephalophus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Elaphodus cephalophus
Elaphodus cephalophus michianus Magdeburg zoo 20.10.2012 01.jpg
Elaphodus cephalophus michianus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Elaphodus
Milne-Edwards, 1872
Loài (species) E. cephalophus
Danh pháp hai phần
Elaphodus cephalophus
(Milne-Edwards, 1873)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Lophotragus Swinhoe, 1874.

Elaphodus cephalophus là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai, bộ Guốc chẵn. Loài này được Milne-Edwards mô tả năm 1872.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ R. B. Harris (2008). “Elaphodus cephalophus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Elaphodus cephalophus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]