Emmental (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện Emmental
Verwaltungskreis Emmental
Vị trí của Huyện Emmental
Quốc gia  Thụy Sĩ
Bang  Bern
Thủ phủ Langnau im Emmental
Diện tích
 - Tổng cộng 691 km² (266,8 mi²)
Dân số (2008)
 - Tổng cộng 93.082
 - Mật độ 134,7/km² (348,9/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Số đô thị 42

Huyện Emmental là một huyện ở bang Bern và được lập ngày 1 tháng 1 năm 2010.[1] Huyện này thuộc vùng hành chính Emmental-Oberaargau. Huyện có 42 đô thị và có tổng diện tích 690,45 km² (266,6 mi²) và dân số thời điểm tháng 12 năm 2008 là 93.082 người.

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Flag Tên Dân số
(31 December 2009)[2]
Diện tích tính bằng km²
Aefligen Aefligen 987 2.03
Affoltern im Emmental Affoltern im Emmental 1.141 11.49
Alchenstorf Alchenstorf 565 6.56
Bätterkinden Bätterkinden 3.054 10.17
Burgdorf Burgdorf 15.253 15.61
Dürrenroth Dürrenroth 1.074 14.13
Eggiwil Eggiwil 2.467 60.32
Ersigen Ersigen 1.558 8.73
Hasle bei Burgdorf Hasle bei Burgdorf 3.118 21.90
Heimiswil Heimiswil 1.622 23.34
Hellsau Hellsau 185 1.49
Hindelbank Hindelbank 1.988 6.72
Höchstetten Höchstetten 262 2.63
Kernenried Kernenried 451 3.34
Kirchberg Kirchberg 5.526 9.02
Koppigen Koppigen 2.053 6.93
Krauchthal Krauchthal 2.272 19.43
Langnau im Emmental Langnau im Emmental 8.974 48.39
Lauperswil Lauperswil 2.666 21.22
Lützelflüh Lützelflüh 4.104 26.92
Lyssach Lyssach 1.429 6.06
Mötschwil Mötschwil 139 2.94
Niederösch Niederösch 242 4.63
Oberburg Oberburg 2.844 14.11
Oberösch Oberösch 113 2.14
Röthenbach im Emmental Röthenbach im Emmental 1.266 36.78
Rüderswil Rüderswil 2.356 17.15
Rüdtligen-Alchenflüh Rüdtligen-Alchenflüh 2.167 2.74
Rüegsau Rüegsau 3.026 15.10
Rumendingen Rumendingen 77 2.42
Rüti bei Lyssach Rüti bei Lyssach 158 1.30
Schangnau Schangnau 927 36.48
Signau Signau 2.767 22.10
Sumiswald Sumiswald 5.051 59.37
Trachselwald Trachselwald 1.020 15.95
Trub Trub 1.446 62.02
Trubschachen Trubschachen 1.421 15.63
Utzenstorf Utzenstorf 4.162 16.94
Wiler bei Utzenstorf Wiler bei Utzenstorf 816 3.83
Willadingen Willadingen 191 2.16
Wynigen Wynigen 2.008 28.31
Zielebach Zielebach 328 1.92
Total (42) 93.082 690.45

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (2009) Amtliches Gemeindeverzeichnis der Schweiz, Mutationsmeldungen 2009 / Répertoire officiel des communes de Suisse, Mutations 2009 / Elenco ufficiale dei Comuni della Svizzera, Mutazione 2009 . Federal Statistical Office. Docket 2776. (Report). Retrieved on 6 March 2010.
  2. ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010

(tiếng Đức)

Bản mẫu:Huyện hành chính của bang Bern

Tọa độ: 46°56′B 7°47′Đ / 46,933°B 7,783°Đ / 46.933; 7.783