Emmericia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Emmericia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Amnicolidae
Phân họ (subfamilia) Emmericiinae
Chi (genus) Emmericia
Brusina, 1870[1]
Các loài
Xem trong bài.

Emmericia là một chi ốc rất nhỏ nước ngọt có nắp, là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm thuộc họ Amnicolidae, theo hệ thống phân loại lớp Chân bụng (Bouchet & Rocroi, 2005).

Emmericia là một the type chi subfamily Emmericiinae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Emmericia bao gồm[2]:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Brusina S. (1870). "Monographie der Gattungen Emmericia und Fossarulus". Verhandlungen der kaiserlich-königlichen Zoologisch-Botanischen Gesellschaft in Wien 20: 925-938.
  2. ^ [1]. AnimalBase, accessed 5 April 2009.

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]