Empetrum nigrum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Empetrum nigrum
Empetrum nigrum 12.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Ericaceae
Chi (genus) Empetrum
Loài (species) E. nigrum
Danh pháp hai phần
Empetrum nigrum
L.[1]

Empetrum nigrum là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sp. Pl. 2: 1022. 1753 [1 May 1753] “Plant Name Details for Empetrum nigrum. IPNI. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ The Plant List (2010). Empetrum nigrum. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]