Enoplognatha ovata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Enoplognatha ovata
Enoplognatha.ovata.female.jpg
Con cái
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Phân bộ (subordo) Araneomorphae
Họ (familia) Theridiidae
Chi (genus) Enoplognatha
Loài (species) E. ovata
Danh pháp hai phần
Enoplognatha ovata
(Clerck, 1757)

Enoplognatha ovata là một loài nhện trong họ Theridiidae. Nó là loài bản địa châu Âu và đã được du nhập vào Bắc Mỹ. Nó có chiều dài 6 mm (không tính chân) và có các chân có chân mờ và bụng hình cầu là biến đổi trong màu sắc và hình thể màu rất lớn, màu nền là màu trắng hoặc màu xanh lá cây và có thể được đánh dấu với một hàng chấm đen, một màu đỏ sọc rộng hoặc với hai sọc đỏ trong một hình chữ v. Mặc dù kích thước nhỏ, nó là loài săn mồi đáng sợ có thể bắt côn trùng có kích thước của nó nhiều lần. Con cái đặt trứng trong một túi màu xám và có tơ cuốn chặt vào bụng cho đến khi trứng nở.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Preston-Mafham, Ken (1998). Spiders: Compact Study Guide and Identifier. Angus Books. ISBN 978-1-904594-93-2. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Enoplognatha ovata tại Wikimedia Commons