Epixerus ebii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Epixerus ebii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Tông (tribus) Protoxerini
Chi (genus) Epixerus
(Thomas, 1909)[2]
Loài (species) E. ebii
Danh pháp hai phần
Epixerus ebii
(Temminck, 1853)[3]
Phân loài
  • E. e. ebii
  • E. e. jonesi
  • E. e. wilsoni

Epixerus ebii là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Temminck mô tả năm 1853.[3] Đây là loài duy nhất trong chi Epixerus, mặc dù nhóm cá thể phía đông (phân loài Epixerus ebii wilsoni) trước đây được xem là một loài riêng biệt, E. wilsoni.[4] Nó được tìm thấy ở Tây và Trung Phi. Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng cao độ thấp, ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng bị đe dọa do mất nơi sống.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • E. e. ebii
  • E. e. jonesi
  • E. e. wilsoni

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grubb, P. (2008). Epixerus ebii. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Epixerus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Epixerus ebii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Thorington

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.