Epomophorus minor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Epomophorus minor
Epomophorus labiatus Harvard.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Pteropodidae
Chi (genus) Epomophorus
Loài (species) E. minor
Danh pháp hai phần
Epomophorus minor
(Dobson, 1879)[1][2]/1880[3][4]
Distribution of Epomophorus labiatus.png
Danh pháp đồng nghĩa
Little epauletted fruit-bat[5]

Epomophorus minor là một loài động vật có vú trong họ Dơi quạ, bộ Dơi. Loài này được Dobson mô tả năm 1879.[6]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Epomophorus minor Dobson 1879. Ubio.org (2006-04-13). Retrieved on 2012-12-31.
  2. ^ Epomophorus minor Dobson 1879. ION: Index to Organism Names. Organismnames.com. Retrieved on 2012-12-31.
  3. ^ Epomophorus minor Dobson 1880. Ubio.org (2006-04-13). Retrieved on 2012-12-31.
  4. ^ Epomophorus minor Dobson 1880. ION: Index to Organism Names. Organismnames.com. Retrieved on 2012-12-31.
  5. ^ Taxonomy browser (Epomophorus minor). Ncbi.nlm.nih.gov. Retrieved on 2012-12-31.
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên msw3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]