Eptesicus chiriquinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eptesicus chiriquinus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Vespertilionidae
Chi (genus) Eptesicus
Loài (species) E. chiriquinus
Danh pháp hai phần
Eptesicus chiriquinus
(Thomas, 1920)
Danh pháp đồng nghĩa[2]
E. inca (Thomas 1920)

Eptesicus chiriquinus là một loài động vật có vú trong họ Dơi muỗi, bộ Dơi. Loài này được Thomas mô tả năm 1920.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Molinari, J., Aguirre, L. & Samudio, R. (2008). Eptesicus chiriquinus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ Simmons, Nancy B. (16 tháng 11 năm 2005). “Order Chiroptera (pp. 312-529)”. Trong Wilson, Don E., and Reeder, DeeAnn M., eds. Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press, 2 vols. (2142 pp.). tr. 453. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Eptesicus chiriquinus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]