Equisetum variegatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Equisetum variegatum
Flower-center130935.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Equisetopsida
Bộ (ordo) Equisetales
Họ (familia) Equisetaceae
Chi (genus) Equisetum
Loài (species) E. variegatum
Danh pháp hai phần
Equisetum variegatum
Schleich., 1797
Danh pháp đồng nghĩa
Hippochaete variegata

Equisetum variegatum là một loài dương xỉ trong họ Equisetaceae. Loài này được Schleich. ex F. Weber & D. Mohr mô tả khoa học đầu tiên năm 1807.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Equisetum variegatum. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]