Erethizon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. |
| Erethizon | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Erethizontidae |
| Chi (genus) | Erethizon (F. Cuvier, 1823)[1] |
| Loài điển hình | |
| Hystrix dorsata Linnaeus, 1758. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Erethison Cuvier, 1829; Eretison McMurtrie, 1831; Eretizon Cuvier, 1825; Erithizon Burnett, 1830; Erythizon Alston, 1876.
|
|
Erethizon là một chi động vật có vú trong họ Erethizontidae, bộ Rodentia. Chi này được F. Cuvier miêu tả năm 1823.[1] Loài điển hình của chi này là Hystrix dorsata Linnaeus, 1758.
Các loài [sửa]
Chi này gồm các loài:
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Erethizon”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.