Eribroma oblongum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eribroma oblongum
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malvales
Họ (familia) Malvaceae
Chi (genus) Eribroma
Loài (species) E. oblongum
Danh pháp hai phần
Eribroma oblongum
(Mast.) Pierre ex A. Chev., 1917

Eribroma oblongum là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được (Mast.) Pierre ex A. Chev. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917.[1]

Đây là loài bản địa của khu vực rừng mưa nhiệt đới của Cameroon, Bờ Biển Ngà, Guinea Xích Đạo, Gabon, Ghana, Liberia, Nigeria, và Sierra Leone. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Eribroma oblongum. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]