Erosaria gangranosa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Erosaria gangranosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Erosaria
Loài (species) E. gangranosa
Danh pháp hai phần
Erosaria gangranosa
(Dillwyn, 1817)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea gangranosa Dillwyn, 1817 (danh pháp gốc)

Erosaria gangranosa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Có một phân loài: Erosaria gangranosa reentsii (Dunker, 1852)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo KenyaTanzania.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]