Erosaria nebrites

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Erosaria nebrites
Cypraea nebrites.jpg
Hai phía vỏ ốc Erosaria nebrites, anterior end towards the top
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Erosaria
Loài (species) E. nebrites
Danh pháp hai phần
Erosaria nebrites
(Melvill, 1831)
Danh pháp đồng nghĩa[1][2]

Erosaria nebrites, tên tiếng Anh: false margined cowry, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phân loài và formae[sửa | sửa mã nguồn]

  • Erosaria nebrites ceylonica (f) Schilder, F.A. & M. Schilder, 1938 [3]
  • Erosaria nebrites oblonga (f) Melvill, J.C., 1888 [4]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo Đông Phi, Eritrea, Kenya, Somalia, Sri LankaSingapore.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Erosaria nebrites Melvill. WoRMS (2009). Erosaria nebrites Melvill. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216854 on 20 tháng 10 2010.
  2. ^ Gastropods.com : Erosaria nebrites; accessed : 20 October 2010
  3. ^ Gastropods.com: Erosaria nebrites ceylonica; accessed: 20 tháng 10 2010
  4. ^ Gastropods.com: Erosaria nebrites oblonga; accessed: 20 tháng 10 2010

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Erosaria nebrites tại Wikimedia Commons