Eryx elegans

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eryx elegans
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Boidae
Chi (genus) Eryx
Loài (species) E. elegans
Danh pháp hai phần
Eryx elegans
(Gray, 1849)
Danh pháp đồng nghĩa

Eryx elegans là một loài rắn trong họ Boidae. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1849.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Eryx elegans. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]