Eucalyptus saxatilis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eucalyptus saxatilis
Eucalyptus saxatilis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Myrtales
Họ (familia) Myrtaceae
Chi (genus) Eucalyptus
Loài (species) E. saxatilis
Danh pháp hai phần
Eucalyptus saxatilis
J.B.Kirkp. & Brooker[1]

Eucalyptus saxatilis là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được J.B.Kirkp. & Brooker mô tả khoa học đầu tiên năm 1977.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Eucalyptus saxatilis. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2009. 
  2. ^ The Plant List (2010). Eucalyptus saxatilis. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]