Eucalyptus verrucata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eucalyptus verrucata
Eucalyptus verrucata 5789.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Myrtales
Họ (familia) Myrtaceae
Chi (genus) Eucalyptus
Loài (species) E. verrucata
Danh pháp hai phần
Eucalyptus verrucata
Ladiges & Whiffin, 1995[1]

Eucalyptus verrucata là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được Ladiges & Whiffin mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Eucalyptus verrucata. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ The Plant List (2010). Eucalyptus verrucata. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]