Eudonia angustea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eudonia angustea
DSC09286 British Moths Crambidae Scopariinae Eudonia angustea.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Crambidae
Chi (genus) Eudonia
Loài (species) E. angustea
Danh pháp hai phần
Eudonia angustea
(J.Curtis, 1827)
Danh pháp đồng nghĩa

Eudonia angustea là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.[1][2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập 19-6- 2014. 
  2. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]