Eumorpha obliquus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eumorpha obliquus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Eumorpha
Loài (species) E. obliquus
Danh pháp hai phần
Eumorpha obliquus
(Rothschild & Jordan, 1903)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pholus obliquus Rothschild & Jordan, 1903
  • Pholus obliquus guadelupensis Chalumeau & Delplanque, 1974
  • Pholus obliquus orientis Daniel, 1949

Eumorpha obliquus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Belize, Guatemala, NicaraguaCosta Rica phía nam đến Bolivia.[2] Nó cũng có mặt ở BrasilGuadeloupe.

Sải cánh dài 130–136 mm. Nó giống với Eumorpha anchemolus, nhưng cánh trước ngắn hơn, rộng hơn.

Con trưởng thành bay quanh năm.

Ấu trùng ăn grape species. The larvae of subspecies guadelupensis have been recorded feeding on Cissus sicyoides.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Eumorpha obliquus obliquus (Belize, Guatemala, Nicaragua và Costa Rica phía nam đến Bolivia)
  • Eumorpha obliquus guadelupensis (Chalumeau & Delplanque, 1974) (Guadeloupe)
  • Eumorpha obliquus orientis (Daniel, 1949) (Brazil)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]