Eunectes notaeus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eunectes notaeus
Anaconda jaune 34.JPG
Tình trạng bảo tồn
NE
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Boidae
Chi (genus) Eunectes
Loài (species) E. notaeus
Danh pháp hai phần
Eunectes notaeus
Cope, 1862
Danh pháp đồng nghĩa

Eunectes notaeus là một loài rắn trong họ Boidae. Loài này được Cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1862.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Eunectes notaeus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eunectes notaeus tại Wikimedia Commons