Eunymphicus cornutus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eunymphicus cornutus
Horned Parakeet 3487 Copyright TP ONG.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Psittaciformes
Họ (familia) Psittacidae
Chi (genus) Eunymphicus
Loài (species) E. cornutus
Danh pháp hai phần
Eunymphicus cornutus
(Gmelin, 1788)
Loyalty Islands map.png

Eunymphicus cornutus là một loài chim trong họ Psittacidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2013). Eunymphicus cornutus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]