Euphorbia revoluta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euphorbia revoluta
Chamaesyce revoluta 6.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Chi (genus) Euphorbia
Loài (species) E. revoluta
Danh pháp hai phần
Euphorbia revoluta
Engelm.
Danh pháp đồng nghĩa
Chamaesyce revoluta

Euphorbia revoluta là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được Engelm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1858.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Euphorbia revoluta. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euphorbia revoluta tại Wikimedia Commons