Euphractus sexcinctus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euphractus sexcinctus
Euphractus sexcinctus2.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cingulata
Họ (familia) Dasypodidae
Chi (genus) Euphractus
Wagler, 1830
Loài (species) E. sexcinctus
Danh pháp hai phần
Euphractus sexcinctus
(Linnaeus, 1758)[2]
Euphractus sexcinctus range map.png

Euphractus sexcinctus là một loài động vật có vú trong họ Dasypodidae, bộ Cingulata. Loài này được Linnaeus mô tả năm 1758.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cuellar, E. & Members of the IUCN SSC Edentate Specialist Group (2008). Euphractus sexcinctus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 30 December 2008.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Euphractus sexcinctus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euphractus sexcinctus tại Wikimedia Commons