Eupithecia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia
Eupithecia.innotata.7141.jpg
Eupithecia innotata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Tông (tribus) Eupitheciini
Chi (genus) Eupithecia
Curtis, 1825
Species
Xem văn bản.
Danh pháp đồng nghĩa
Common pug, Eupithecia miserulata ăn hoa susan mắt đen

Eupithecia là một chi bướm đêm trong họ Geometridae. Có hàng trăm loài được mô tả, phân bố khắp thế giới, loài mới thường xuyên được phát hiện.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là các loài trong tổng số hơn 455 loài.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chinery, Michael (1986). Collins Guide to the Insects of Britain và Western Europe (Reprinted 1991).
  • Eupithecia at funet.fi
  • Montgomery, SL (1983). Carnivorous caterpillars: the behavior, biogeography và conservation of Eupithecia (Lepidoptera: Geometridae) in the Hawaiian Islands. GeoJournal 7 (6): p. 549-556. DOI: 10.1007/BF00218529.
  • Skinner, Bernard (1984). Colour Identification Guide to Moths of the British Isles.