Eupithecia abbreviata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia abbreviata
Eupithecia abbreviata01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. abbreviata
Danh pháp hai phần
Eupithecia abbreviata
Stephens, 1831[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena nebulata Haworth, 1809
  • Eupithecia subfasciata Stephens, 1831

Eupithecia abbreviata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae.

Sải cánh dài 19–22 mm. Chiều dài cánh trước là 10–12 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 4 và tháng 5 [1].

Ấu trùng ăn sồiCrataegus monogyna.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mùa bay đề cập đến British Isles. Ở phạm vi phân bố khác mùa bay có thể khác.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia abbreviata tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>