Eupithecia absinthiata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia absinthiata
Eupithecia absinthiata.jpg
Eupithecia absinthiata f. goossensiata.jpg
form goossensiata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. absinthiata
Danh pháp hai phần
Eupithecia absinthiata
(Clerck, 1759)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia absinthiata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó là một loài phổ biến khắp vùng PalearcticCận Đông cũng như Bắc Mỹ.

Sải cánh dài 21–23 mm và cánh trước màu nâu với hai đốm đen. Cánh sau màu nâu xám. Mùa bay của nó là ban đêm trong tháng 6 và tháng 7 [1] và nó bị ánh đèn thu hút.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mùa bay đề cập đến British Isles. Ở phạm vi phân bố khác mùa bay có thể thay đổi.

Cây chủ ghi nhận được[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chinery, Michael. Collins Guide to the Insects of Britain và Western Europe (1986, reprinted 1991)
  • Skinner, Bernard. Colour Identification Guide to Moths of the British Isles (1984)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia absinthiata tại Wikimedia Commons