Eupithecia higa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia higa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. higa
Danh pháp hai phần
Eupithecia higa
Dognin 1899[1]

Eupithecia higa là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Home of Ichneumonoidea”. Taxapad. Dicky Sick Ki Yu. 1997–2012. Truy cập 2013. 
  2. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]