Eupithecia innotata innotata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia innotata
Eupithecia.innotata.7141.jpg
Eupithecia innotata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. innotata
Danh pháp hai phần
Eupithecia innotata
Stephens, 1831[1]
Phân loài
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia innotata, tên cũ là Eupithecia innotata nhưng ngày nay được thống nhất với Ash Pug (E. i. fraxinata), là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở châu Âu.

Sải cánh dài approximately 21 mm. Chiều dài cánh trước là 10–12 mm. Con trưởng thành bay làm hai đợt, từ tháng 5 đến tháng 6 và một lần nữa vào tháng 8. [1].

Ấu trùng ăn Mugwort, Artemisia, Elderberry và Hawthorn.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mùa bay đề cập đến British Isles. Trong phạm vi phân bố khác mùa bay có thể khác.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]