Eupithecia inturbata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia inturbata
Eupithecia inturbata.jpg
Eupithecia inturbata1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. inturbata
Danh pháp hai phần
Eupithecia inturbata
(Hübner, 1817)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geometra inturbata Hubner, 1817
  • Eupithecia neglectata Herrich-Schaffer, 1848
  • Eupithecia subciliata Doubleday, 1856

Eupithecia inturbata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở Trung Âu, Đảo Anh và miền nam Scandinavia.

Sải cánh dài 13–15 mm. The moths gặp ở tháng 7 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.

Sâu bướm ăn loài Acer campestris.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia inturbata tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>