Eupithecia irriguata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia irriguata
Eupithecia irriguata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. irriguata
Danh pháp hai phần
Eupithecia irriguata
(Hübner, 1813)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geometra irriguata Hubner, 1813
  • Phalaena variegata Haworth, 1809
  • Eupithecia staudingeri Bohatsch, 1893

Eupithecia irriguata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở châu ÂuBắc Phi.

Sải cánh dài 18–20 mm. The moths gặp ở tháng 4 đến tháng 6 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn lá Quercus.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia irriguata tại Wikimedia Commons