Eupithecia miserulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia miserulata
Eupith miser.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. miserulata
Danh pháp hai phần
Eupithecia miserulata
Grote, 1863[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia miserulata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở Bắc Mỹ.

Sải cánh dài 12–20 mm. The moths gặp ở tháng 3 đến tháng 11 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn a wide range of plants, bao gồm coneflower, asters, cây liễus, cherry, juniper và clover.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia miserulata tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>