Eupithecia palpata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia palpata
Eupithecia palpata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. palpata
Danh pháp hai phần
Eupithecia palpata
Packard, 1873[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Eupithecia transcanadata MacKay, 1951

Eupithecia palpata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Canada (Newfoundland, Nova Scotia, đảo Prince Edward, New Brunswick, Quebec, Ontario, Manitoba, Saskatchewan, AlbertaBritish Columbia) và khu vực đông bắc của Hoa Kỳ.

Sải cánh dài khoảng 23 mm.

Ấu trùng ăn Balsam fir, miền đông hemlock, miền đông larch, Pines, Spruces và có thể other Conifers

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia palpata tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>