Eupithecia pernotata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia pernotata
Eupithecia pernotata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. pernotata
Danh pháp hai phần
Eupithecia pernotata
(Guenée, 1857)[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia pernotata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Anpơ, through România tới miền nam Nga. Nó cũng được tìm thấy ở Phần Lan.

Sải cánh dài 18–19 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ giữa tháng 6 đến giữa tháng 7.

Ấu trùng ăn Tanacetum vulgare, Artemisia vulgaris, Artemisia campestrisPimpinella saxifraga. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 6 đến giữa tháng 9. Nó qua mùa đông dưới dạng nhộng dưới đất.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Eupithecia pernotata pernotata
  • Eupithecia pernotata enictata Pellmyr & Mikkola, 1984

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia pernotata tại Wikimedia Commons