Eupithecia plumbeolata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia plumbeolata
Eupithecia plumbeolata01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. plumbeolata
Danh pháp hai phần
Eupithecia plumbeolata
(Haworth, 1809)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia cây mậnbeolata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở châu Âu.

Sải cánh dài 14–15 mm. The moths gặp ở tháng 5 đến tháng 6 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn Melampyrum pratense.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

There are two regognised subspecies:

  • Eupithecia cây mậnbeolata cây mậnbeolata
  • Eupithecia cây mậnbeolata lutosaria

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia plumbeolata tại Wikimedia Commons