Eupithecia pygmaeata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia pygmaeata
Eupithecia pygmaeata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. pygmaeata
Danh pháp hai phần
Eupithecia pygmaeata
(Hübner, 1799)[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia pygmaeata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở phần lớn châu Âu, miền tây và miền nam Xibia, Viễn đông Nga, miền bắc Mông CổBắc Mỹ (from Alaska to Newfoundland và LabradorQuebec, phía nam đến Colorado).

Sải cánh dài 14–18 mm. Có hai lứa trưởng thành một năm con trưởng thành bay từ giữa tháng 4 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn các loài CerastiumStellaria. Ấu trùng can be có ở tháng 6 đến tháng 9. Nó qua màu đông dưới dạng nhộng.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Eupithecia pygmaeata pygmaeata
  • Eupithecia pygmaeata obumbrata Taylor, 1906 (British Columbia)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia pygmaeata tại Wikimedia Commons