Eupithecia simpliciata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia simpliciata
Eupithecia simpliciata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. simpliciata
Danh pháp hai phần
Eupithecia simpliciata
(Haworth, 1809)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia simpliciata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở miền Cổ bắc.

Sải cánh dài 21–23 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn Atriplex, Chenopodium, Artemisia maritimaArtemisia vulgaris.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]