Eupithecia subumbrata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Eupithecia subumbrata | ||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Eupithecia subumbrata (Denis & Schiffermüller, 1775)[1] |
||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||
|
Eupithecia subumbrata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Mông Cổ và dãy núi Altay through Siberia, central châu Á, Tiểu Á và Nga to miền tây châu Âu và from central Scandinavia to the Mediterranean Region.
Sải cánh dài 18–21 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ the beginning of tháng 5 đến tháng 8.
The larvae feed are polyphagus và feed on various plants, bao gồm Galium mollugo, Hypericum perforatum, Pimpinella, Senecio và Solidago species. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 7 đến tháng 9. It overwinters as a pupa.