Eupithecia vulgata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia vulgata
Eupithecia vulgata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. vulgata
Danh pháp hai phần
Eupithecia vulgata
Haworth, 1809[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia vulgata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó là một loài phổ biến khắp miền Cổ bắc, Cận Đông và bắc châu Phi. Sải cánh dài 18–21 mm. Mỗi năm có hai lứa with adults on the wing vào tháng 5 và tháng 6 và một lần nữa vào tháng 8 [1]. The species flies at night và is attracted to light.

Ấu trùng ăn a variety của thực vật (see list below). The species overwinters as a pupa.

  1. ^ Mùa bay đề cập đến British Isles. Mùa bay có thể khác ở phạm vi phân bố khác.

Cây chủ[sửa | sửa mã nguồn]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • E. v. cyrneata
  • E. v. vulgata

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chinery, Michael Collins Guide to the Insects of Britain và Western Europe 1986 (Reprinted 1991)

Skinner, Bernard Colour Identification Guide to Moths of the British Isles 1984

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia vulgata tại Wikimedia Commons