Euplectes afer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euplectes afer
Vescovo.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Ploceidae
Chi (genus) Euplectes
Loài (species) E. afer
Danh pháp hai phần
Euplectes afer
(Gmelin, 1789)
Danh pháp đồng nghĩa
Taha afer

Euplectes afer là một loài chim trong họ Ploceidae.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên redlist
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]